Khu trong thôn
Khu Giếng Giao
Khu Giếng Giao có 44 hộ trong sổ năm 2026. Sổ chưa ghi trưởng khu.
Danh sách hộ
44 hộ, trưởng khu đứng đầu danh sách.
| TT | Chủ hộ | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | Lưu Hồng Căn DV-085 | Trưởng thôn |
| 2 | Lưu Thị Lành DV-086 | Hộ dân |
| 3 | Nguyễn Văn Chuyền DV-087 | Hộ dân |
| 4 | Lưu Hồng Kỳ DV-088 | Hộ dân |
| 5 | Lưu Văn Hạng DV-089 | Hộ dân |
| 6 | Lý Văn Hợp DV-090 | Hộ dân |
| 7 | Lưu Văn Hiếu DV-091 | Hộ dân |
| 8 | Trần Văn Thọ DV-092 | Hộ dân |
| 9 | Trần Văn Phương DV-093 | Hộ dân |
| 10 | Trần Văn Thao DV-094 | Hộ dân |
| 11 | Nguyễn Văn Sơn - Ba DV-095 | Hộ dân |
| 12 | Vũ Văn Dương DV-096 | Hộ dân |
| 13 | Hoàng Văn Thành DV-097 | Hộ dân |
| 14 | Hoàng Văn Giảng DV-098 | Hộ dân |
| 15 | Hoàng Văn Học DV-099 | Hộ dân |
| 16 | Trần Văn Lâm DV-100 | Hộ dân |
| 17 | Trần Văn Quyết DV-101 | Hộ dân |
| 18 | Trần Văn Huấn DV-102 | Hộ dân |
| 19 | Trần Xuân Thuỷ DV-103 | Hộ dân |
| 20 | Trần Xuân Hiệp DV-104 | Hộ dân |
| 21 | Chu Văn Sìn DV-105 | Hộ dân |
| 22 | Vũ Văn Sơn DV-106 | Hộ dân |
| 23 | Vũ Văn Lâm DV-107 | Hộ dân |
| 24 | Nguyễn Tiến Dũng DV-108 | Hộ dân |
| 25 | Phạm Thị Thắng DV-109 | Hộ dân |
| 26 | Quách Văn Thiệp DV-110 | Hộ dân |
| 27 | Phạm Ngọc Thất DV-111 | Hộ dân |
| 28 | Phạm Văn Tình DV-112 | Hộ dân |
| 29 | Nguyễn Văn Lịch DV-113 | Hộ dân |
| 30 | Nguyễn Văn Thảo DV-114 | Hộ dân |
| 31 | Nguyễn Văn Thái - Vững DV-115 | Hộ dân |
| 32 | Vi Văn Tòng DV-116 | Hộ dân |
| 33 | Vi Thị Hồng DV-117 | Hộ dân |
| 34 | Vi Văn Việt DV-118 | Hộ dân |
| 35 | Vi Văn Hành DV-119 | Hộ dân |
| 36 | Vi Văn Sàng DV-120 | Hộ dân |
| 37 | Lưu Văn Sang DV-121 | Hộ dân |
| 38 | Lưu Văn Canh DV-122 | Hộ dân |
| 39 | Lưu Văn Sơn DV-123 | Hộ dân |
| 40 | Nguyễn Văn Dậu DV-124 | Hộ dân |
| 41 | Hoàng Văn Nho DV-125 | Hộ dân |
| 42 | Nguyễn Văn Hương DV-126 | Hộ dân |
| 43 | Nguyễn Văn Canh DV-127 | Hộ dân |
| 44 | Nguyễn Văn Thái - B DV-128 | Hộ dân |