DungVi.com · Sổ thôn năm 2026
Thôn Dũng Vi
Đây là website quản lý hộ dân, thu chi và các hoạt động khác của thôn. Thôn đang theo dõi 237 hộ ở 5 khu, trưởng thôn là Lưu Hồng Căn. Danh sách hộ gốc lấy từ sổ năm 2026.
Mỗi khoản thu, chi hoặc đợt vận động có sổ riêng. Trang cũng giới thiệu tổ chức thôn, từng khu và những việc chung khác. Mọi người trong thôn xem được phần công khai. Chỉ tài khoản trưởng thôn mới thêm hộ, ẩn hộ và sửa số liệu.
Tổ chức thôn
Xem giới thiệuNăm khu trong thôn
Bấm vào khu để xem mô tả và danh sách hộ.
Đợt đóng góp
Xem tất cảDanh sách hộ
237 hộ đang theo dõi, xếp theo khu trong sổ năm 2026.
Khu Đồng Quán
39 hộ| TT | Chủ hộ | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Văn Nhanh DV-001 | Tổ trưởng |
| 2 | Trần Văn Lộc DV-002 | Hộ dân |
| 3 | Nguyễn Văn Oanh DV-003 | Hộ dân |
| 4 | Nguyễn Văn Đức DV-004 | Hộ dân |
| 5 | Vi Văn Khoa DV-005 | Hộ dân |
| 6 | Vi Văn Hiển DV-006 | Hộ dân |
| 7 | Nguyễn Văn Đông, quyền DV-007 | Hộ dân |
| 8 | Vi Văn Chúc DV-008 | Hộ dân |
| 9 | Lưu Văn Tuấn DV-009 | Hộ dân |
| 10 | Trần Thị Lĩnh DV-010 | Hộ dân |
| 11 | Lưu Hồng Quyền DV-011 | Hộ dân |
| 12 | Lưu Văn Giáp DV-012 | Hộ dân |
| 13 | Nguyễn Văn Quang DV-013 | Hộ dân |
| 14 | Nguyễn Văn Thượng DV-014 | Hộ dân |
| 15 | Nguyễn Văn Khuyên DV-015 | Hộ dân |
| 16 | Nguyễn Văn Điền DV-016 | Hộ dân |
| 17 | Vi Văn Vinh DV-017 | Hộ dân |
| 18 | Vi Văn Vàng DV-018 | Hộ dân |
| 19 | Vi Văn Nhị DV-019 | Hộ dân |
| 20 | Vi Văn Đường DV-020 | Hộ dân |
| 21 | Vi Văn Tin DV-021 | Hộ dân |
| 22 | Vi Văn Mạnh DV-022 | Hộ dân |
| 23 | Vi Văn Minh DV-023 | Hộ dân |
| 24 | Vi Văn Thắng DV-024 | Hộ dân |
| 25 | Vi Văn Toàn DV-025 | Hộ dân |
| 26 | Vi Thi Chính DV-026 | Hộ dân |
| 27 | Nguyễn Văn Quân DV-027 | Hộ dân |
| 28 | Nguyễn Văn Phòng DV-028 | Hộ dân |
| 29 | Lý Thị Lệ DV-029 | Hộ dân |
| 30 | Vi Thị Quý DV-030 | Hộ dân |
| 31 | Vi Văn Tơ DV-031 | Hộ dân |
| 32 | Vi Văn Tình DV-032 | Hộ dân |
| 33 | Lý Văn Lưu DV-033 | Hộ dân |
| 34 | Lý Văn Thể DV-034 | Hộ dân |
| 35 | Lý Thị Chuyền DV-035 | Hộ dân |
| 36 | Nguyễn Văn Lượng DV-036 | Hộ dân |
| 37 | Nguyễn Văn Hùng DV-037 | Hộ dân |
| 38 | Nguyễn Văn Định DV-038 | Hộ dân |
| 39 | Trần Văn Dân DV-039 | Hộ dân |
Khu Trung Tâm
45 hộ| TT | Chủ hộ | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | Trần Thị Mạnh DV-040 | Tổ trưởng |
| 2 | Vi Văn Vị DV-041 | Hộ dân |
| 3 | Nguyễn Thị Dương DV-042 | Hộ dân |
| 4 | Đinh Thị Phượng DV-043 | Hộ dân |
| 5 | Vi Văn Đáp DV-044 | Hộ dân |
| 6 | Nguyễn Trung Yên DV-045 | Hộ dân |
| 7 | Dương Văn Binh DV-046 | Hộ dân |
| 8 | Dương Văn Tường DV-047 | Hộ dân |
| 9 | Nguyễn Văn Sơn, Ninh DV-048 | Hộ dân |
| 10 | Nguyễn Văn Đông, Kiến DV-049 | Hộ dân |
| 11 | Nguyễn Văn Cam DV-050 | Hộ dân |
| 12 | Vi Văn Chân DV-051 | Hộ dân |
| 13 | Dương Văn Thạch DV-052 | Hộ dân |
| 14 | Lưu Bá Ngọc DV-053 | Hộ dân |
| 15 | Đặng Thị Bắc DV-054 | Hộ dân |
| 16 | Lưu Hồng Cấp DV-055 | Hộ dân |
| 17 | Chu Thị Nhạn DV-056 | Hộ dân |
| 18 | Nguyễn Văn Nhạ DV-057 | Hộ dân |
| 19 | Nguyễn Văn Thành DV-058 | Hộ dân |
| 20 | Nguyễn Văn Chí DV-059 | Hộ dân |
| 21 | Lưu Văn Vàng DV-060 | Hộ dân |
| 22 | Lưu Hồng Binh DV-061 | Hộ dân |
| 23 | Lưu Đức Thịnh DV-062 | Hộ dân |
| 24 | Sầm Thị Ly DV-063 | Hộ dân |
| 25 | Lưu Thị Đạo DV-064 | Hộ dân |
| 26 | Lưu Văn Tuyên DV-065 | Hộ dân |
| 27 | Lưu Văn Nhu DV-066 | Hộ dân |
| 28 | Nguyễn Văn Kết DV-067 | Hộ dân |
| 29 | Nguyễn Văn Hào DV-068 | Hộ dân |
| 30 | Nguyễn Văn Dừn DV-069 | Hộ dân |
| 31 | Phan Thị Nguyên DV-070 | Hộ dân |
| 32 | Vi Văn Vân DV-071 | Hộ dân |
| 33 | Vi Văn Thường DV-072 | Hộ dân |
| 34 | Vi Văn Tiến DV-073 | Hộ dân |
| 35 | Dương Văn Truyền DV-074 | Hộ dân |
| 36 | Dương Văn Lịch DV-075 | Hộ dân |
| 37 | Dương Văn Trình DV-076 | Hộ dân |
| 38 | Nguyễn Văn Chất DV-077 | Hộ dân |
| 39 | Lưu Thị Nhì DV-078 | Hộ dân |
| 40 | Phạm Ngọc Tiếp DV-079 | Hộ dân |
| 41 | Vi Văn Trương DV-080 | Hộ dân |
| 42 | Vi Văn Dưỡng DV-081 | Hộ dân |
| 43 | Trần Văn Công DV-082 | Hộ dân |
| 44 | Trần Văn Tuấn DV-083 | Hộ dân |
| 45 | Lưu Văn Lý DV-084 | Hộ dân |
Khu Giếng Giao
44 hộ| TT | Chủ hộ | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | Lưu Hồng Căn DV-085 | Trưởng thôn |
| 2 | Lưu Thị Lành DV-086 | Hộ dân |
| 3 | Nguyễn Văn Chuyền DV-087 | Hộ dân |
| 4 | Lưu Hồng Kỳ DV-088 | Hộ dân |
| 5 | Lưu Văn Hạng DV-089 | Hộ dân |
| 6 | Lý Văn Hợp DV-090 | Hộ dân |
| 7 | Lưu Văn Hiếu DV-091 | Hộ dân |
| 8 | Trần Văn Thọ DV-092 | Hộ dân |
| 9 | Trần Văn Phương DV-093 | Hộ dân |
| 10 | Trần Văn Thao DV-094 | Hộ dân |
| 11 | Nguyễn Văn Sơn - Ba DV-095 | Hộ dân |
| 12 | Vũ Văn Dương DV-096 | Hộ dân |
| 13 | Hoàng Văn Thành DV-097 | Hộ dân |
| 14 | Hoàng Văn Giảng DV-098 | Hộ dân |
| 15 | Hoàng Văn Học DV-099 | Hộ dân |
| 16 | Trần Văn Lâm DV-100 | Hộ dân |
| 17 | Trần Văn Quyết DV-101 | Hộ dân |
| 18 | Trần Văn Huấn DV-102 | Hộ dân |
| 19 | Trần Xuân Thuỷ DV-103 | Hộ dân |
| 20 | Trần Xuân Hiệp DV-104 | Hộ dân |
| 21 | Chu Văn Sìn DV-105 | Hộ dân |
| 22 | Vũ Văn Sơn DV-106 | Hộ dân |
| 23 | Vũ Văn Lâm DV-107 | Hộ dân |
| 24 | Nguyễn Tiến Dũng DV-108 | Hộ dân |
| 25 | Phạm Thị Thắng DV-109 | Hộ dân |
| 26 | Quách Văn Thiệp DV-110 | Hộ dân |
| 27 | Phạm Ngọc Thất DV-111 | Hộ dân |
| 28 | Phạm Văn Tình DV-112 | Hộ dân |
| 29 | Nguyễn Văn Lịch DV-113 | Hộ dân |
| 30 | Nguyễn Văn Thảo DV-114 | Hộ dân |
| 31 | Nguyễn Văn Thái - Vững DV-115 | Hộ dân |
| 32 | Vi Văn Tòng DV-116 | Hộ dân |
| 33 | Vi Thị Hồng DV-117 | Hộ dân |
| 34 | Vi Văn Việt DV-118 | Hộ dân |
| 35 | Vi Văn Hành DV-119 | Hộ dân |
| 36 | Vi Văn Sàng DV-120 | Hộ dân |
| 37 | Lưu Văn Sang DV-121 | Hộ dân |
| 38 | Lưu Văn Canh DV-122 | Hộ dân |
| 39 | Lưu Văn Sơn DV-123 | Hộ dân |
| 40 | Nguyễn Văn Dậu DV-124 | Hộ dân |
| 41 | Hoàng Văn Nho DV-125 | Hộ dân |
| 42 | Nguyễn Văn Hương DV-126 | Hộ dân |
| 43 | Nguyễn Văn Canh DV-127 | Hộ dân |
| 44 | Nguyễn Văn Thái - B DV-128 | Hộ dân |
Khu Gò Lấu
51 hộ| TT | Chủ hộ | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | Trần Công Minh DV-129 | Tổ trưởng |
| 2 | Nguyễn Ngọc Vi DV-130 | Tổ phó |
| 3 | Vũ Văn Long DV-131 | Hộ dân |
| 4 | Vũ Văn An DV-132 | Hộ dân |
| 5 | Chu Văn Bộ DV-133 | Hộ dân |
| 6 | Chu Văn Thìn DV-134 | Hộ dân |
| 7 | Chu Văn Dừn DV-135 | Hộ dân |
| 8 | Chu Văn Cảnh DV-136 | Hộ dân |
| 9 | Chu Văn Thành DV-137 | Hộ dân |
| 10 | Vũ Văn Thọ DV-138 | Hộ dân |
| 11 | Vu Văn Khánh DV-139 | Hộ dân |
| 12 | Vũ Văn Hùng DV-140 | Hộ dân |
| 13 | Nguyễn Văn Bộ DV-141 | Hộ dân |
| 14 | Nguyễn Văn Điển DV-142 | Hộ dân |
| 15 | Nguyễn Văn Thắng DV-143 | Hộ dân |
| 16 | Nguyễn Văn Hoà DV-144 | Hộ dân |
| 17 | Lăng Văn Cường DV-145 | Hộ dân |
| 18 | Nguyễn Văn Quyết DV-146 | Hộ dân |
| 19 | Hoàng Văn Trọng DV-147 | Hộ dân |
| 20 | Hoàng Văn Toàn DV-148 | Hộ dân |
| 21 | Hoàng Văn Chiến DV-149 | Hộ dân |
| 22 | Hoàng Văn Thắng DV-150 | Hộ dân |
| 23 | Hoàng Văn Quyết DV-151 | Hộ dân |
| 24 | Hà Thị Thuỷ DV-152 | Hộ dân |
| 25 | Lê Văn Hiếu DV-153 | Hộ dân |
| 26 | Lê Văn Hà DV-154 | Hộ dân |
| 27 | Hoàng Văn Pai DV-155 | Hộ dân |
| 28 | Hoàng Văn Tuất DV-156 | Hộ dân |
| 29 | Hoàng Văn Tý DV-157 | Hộ dân |
| 30 | Lê Phúc Chính DV-158 | Hộ dân |
| 31 | Phạm Thị Giờ DV-159 | Hộ dân |
| 32 | Lăng Văn Cương DV-160 | Hộ dân |
| 33 | Lăng Văn Long DV-161 | Hộ dân |
| 34 | Lăng Văn Ninh DV-162 | Hộ dân |
| 35 | Lăng Văn Thế DV-163 | Hộ dân |
| 36 | Lê Văn Tĩnh DV-164 | Hộ dân |
| 37 | Hoàng Văn Toản DV-165 | Hộ dân |
| 38 | Lưu Thi Đào DV-166 | Hộ dân |
| 39 | Hoàng Văn Tuyên DV-167 | Hộ dân |
| 40 | Hoàng Văn Quang DV-168 | Hộ dân |
| 41 | Nguyễn Văn Thị DV-169 | Hộ dân |
| 42 | Nguyễn Văn Tranh DV-170 | Hộ dân |
| 43 | Nguyễn Văn Quy DV-171 | Hộ dân |
| 44 | Nguyễn Văn Kiểm DV-172 | Hộ dân |
| 45 | Khẩu Văn Vinh DV-173 | Hộ dân |
| 46 | Khẩu Văn Hương DV-174 | Hộ dân |
| 47 | Khẩu Văn Tiếp DV-175 | Hộ dân |
| 48 | Lê Tiến Giang DV-176 | Hộ dân |
| 49 | Nguyễn Văn Bảy DV-177 | Hộ dân |
| 50 | Lăng Văn Hưng DV-178 | Hộ dân |
| 51 | Phạm Văn Đạt DV-179 | Hộ dân |
Khu Đồng Cảo
58 hộ| TT | Chủ hộ | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | Đỗ Văn Ngọc DV-180 | Tổ trưởng |
| 2 | Nguyễn Văn Tiến DV-181 | Hộ dân |
| 3 | Tạ Quang Thắng DV-182 | Hộ dân |
| 4 | Tạ Quang Chiến DV-183 | Hộ dân |
| 5 | Nguyễn Văn Hạnh DV-184 | Hộ dân |
| 6 | Nguyễn Văn Tuân DV-185 | Hộ dân |
| 7 | Trần Thị Hoà DV-186 | Hộ dân |
| 8 | Đỗ Kim Cương DV-187 | Hộ dân |
| 9 | Đào Văn Thắng (Tỳ) DV-188 | Hộ dân |
| 10 | Đào Văn Bình DV-189 | Hộ dân |
| 11 | Nguyễn Hải Đồng DV-190 | Hộ dân |
| 12 | Đỗ Thị Hồng DV-191 | Hộ dân |
| 13 | Đào Văn Thắng DV-192 | Hộ dân |
| 14 | Nguyễn Văn Huân DV-193 | Hộ dân |
| 15 | Nguyễn Văn Đăng DV-194 | Hộ dân |
| 16 | Đào Văn Đại DV-195 | Hộ dân |
| 17 | Đào Văn Hoà DV-196 | Hộ dân |
| 18 | Nguyễn Thị Gái DV-197 | Hộ dân |
| 19 | Nguyễn Xuân Tiếp DV-198 | Hộ dân |
| 20 | Nguyễn Xuân Thu DV-199 | Hộ dân |
| 21 | Đào Văn Hùng DV-200 | Hộ dân |
| 22 | Đào Văn Hồng DV-201 | Hộ dân |
| 23 | Nguyễn Thị Nguyệt DV-202 | Hộ dân |
| 24 | Phạm Thị Chờ DV-203 | Hộ dân |
| 25 | Nguyễn Xuân Hoà DV-204 | Hộ dân |
| 26 | Nguyễn Xuân Hùng DV-205 | Hộ dân |
| 27 | Nguyễn Đức Tài DV-206 | Hộ dân |
| 28 | Nguyễn Đức Hạnh DV-207 | Hộ dân |
| 29 | Nguyễn Văn Hoà DV-208 | Hộ dân |
| 30 | Trần Thị Hương DV-209 | Hộ dân |
| 31 | Trần Đại Hải DV-210 | Hộ dân |
| 32 | Nguyễn Đình Thảo DV-211 | Hộ dân |
| 33 | Trần Đăng Tuấn DV-212 | Hộ dân |
| 34 | Trần Văn Cường DV-213 | Hộ dân |
| 35 | Trần Văn Dũng DV-214 | Hộ dân |
| 36 | Trần Văn Sự DV-215 | Hộ dân |
| 37 | Trần Thị Vân DV-216 | Hộ dân |
| 38 | Trần Quý Huân DV-217 | Hộ dân |
| 39 | Chu Thị Lan DV-218 | Hộ dân |
| 40 | Chu Ngọc Hưng DV-219 | Hộ dân |
| 41 | Trần Thị Liên DV-220 | Hộ dân |
| 42 | Trần Văn Chữ DV-221 | Hộ dân |
| 43 | Trần Văn Chung DV-222 | Hộ dân |
| 44 | Nguyễn Đình Đạt DV-223 | Hộ dân |
| 45 | Nguyễn Tiến Khoát DV-224 | Hộ dân |
| 46 | Trần Xuân Hải DV-225 | Hộ dân |
| 47 | Trần Văn Minh DV-226 | Hộ dân |
| 48 | Trần Ngọc Sơn DV-227 | Hộ dân |
| 49 | Đào Văn Tuyên DV-228 | Hộ dân |
| 50 | Nguyễn Văn Đường DV-229 | Hộ dân |
| 51 | Đào Nguyên Phú DV-230 | Hộ dân |
| 52 | Triệu Đức Thành DV-231 | Hộ dân |
| 53 | Triệu Tuyên Quang DV-232 | Hộ dân |
| 54 | Nguyễn Xuân Hiền DV-233 | Hộ dân |
| 55 | Tạ Ngọc Thạch DV-234 | Hộ dân |
| 56 | Nguyễn Tuyên Ánh DV-235 | Hộ dân |
| 57 | Tạ Việt Dũng DV-236 | Hộ dân |
| 58 | Trần Đức Tùng DV-237 | Hộ dân |