Trưởng khu
Khu trong thôn
Khu Trung Tâm
Khu Trung Tâm có 45 hộ trong sổ năm 2026. Trưởng khu là Trần Thị Mạnh.
Danh sách hộ
45 hộ, trưởng khu đứng đầu danh sách.
| TT | Chủ hộ | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | Trần Thị Mạnh DV-040 | Trưởng khu |
| 2 | Vi Văn Vị DV-041 | Hộ dân |
| 3 | Nguyễn Thị Dương DV-042 | Hộ dân |
| 4 | Đinh Thị Phượng DV-043 | Hộ dân |
| 5 | Vi Văn Đáp DV-044 | Hộ dân |
| 6 | Nguyễn Trung Yên DV-045 | Hộ dân |
| 7 | Dương Văn Binh DV-046 | Hộ dân |
| 8 | Dương Văn Tường DV-047 | Hộ dân |
| 9 | Nguyễn Văn Sơn, Ninh DV-048 | Hộ dân |
| 10 | Nguyễn Văn Đông, Kiến DV-049 | Hộ dân |
| 11 | Nguyễn Văn Cam DV-050 | Hộ dân |
| 12 | Vi Văn Chân DV-051 | Hộ dân |
| 13 | Dương Văn Thạch DV-052 | Hộ dân |
| 14 | Lưu Bá Ngọc DV-053 | Hộ dân |
| 15 | Đặng Thị Bắc DV-054 | Hộ dân |
| 16 | Lưu Hồng Cấp DV-055 | Hộ dân |
| 17 | Chu Thị Nhạn DV-056 | Hộ dân |
| 18 | Nguyễn Văn Nhạ DV-057 | Hộ dân |
| 19 | Nguyễn Văn Thành DV-058 | Hộ dân |
| 20 | Nguyễn Văn Chí DV-059 | Hộ dân |
| 21 | Lưu Văn Vàng DV-060 | Hộ dân |
| 22 | Lưu Hồng Binh DV-061 | Hộ dân |
| 23 | Lưu Đức Thịnh DV-062 | Hộ dân |
| 24 | Sầm Thị Ly DV-063 | Hộ dân |
| 25 | Lưu Thị Đạo DV-064 | Hộ dân |
| 26 | Lưu Văn Tuyên DV-065 | Hộ dân |
| 27 | Lưu Văn Nhu DV-066 | Hộ dân |
| 28 | Nguyễn Văn Kết DV-067 | Hộ dân |
| 29 | Nguyễn Văn Hào DV-068 | Hộ dân |
| 30 | Nguyễn Văn Dừn DV-069 | Hộ dân |
| 31 | Phan Thị Nguyên DV-070 | Hộ dân |
| 32 | Vi Văn Vân DV-071 | Hộ dân |
| 33 | Vi Văn Thường DV-072 | Hộ dân |
| 34 | Vi Văn Tiến DV-073 | Hộ dân |
| 35 | Dương Văn Truyền DV-074 | Hộ dân |
| 36 | Dương Văn Lịch DV-075 | Hộ dân |
| 37 | Dương Văn Trình DV-076 | Hộ dân |
| 38 | Nguyễn Văn Chất DV-077 | Hộ dân |
| 39 | Lưu Thị Nhì DV-078 | Hộ dân |
| 40 | Phạm Ngọc Tiếp DV-079 | Hộ dân |
| 41 | Vi Văn Trương DV-080 | Hộ dân |
| 42 | Vi Văn Dưỡng DV-081 | Hộ dân |
| 43 | Trần Văn Công DV-082 | Hộ dân |
| 44 | Trần Văn Tuấn DV-083 | Hộ dân |
| 45 | Lưu Văn Lý DV-084 | Hộ dân |